TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Nhật JLPT N4. Như các bạn đã biết, Giới hạn kiến thức cần đạt để thi đỗ kì thi JLPT cấp độ N4. Cấp độ N4 là cấp độ cao hơn N5 nhưng vẫn thuộc phần sơ cấp của tiếng Nhật. 

  • Phần từ vựng: khoảng 1500 từ. Học hết 50 bài Mina no Nihongo, vốn từ vựng của bạn có thể lên đến 2000 từ, đó là chưa kể những từ vựng trong phần đọc thêm tham khảo ở mỗi bài Mina. Với việc sắp xếp khéo léo những từ vựng hay gặp và sử dụng nhất.
  • Một số từ vựng tiếng nhật jlpt n4 như:
  • 1 あ Ah 2 ああ Như thế 3 あいさつ・する Chào hỏi 4 間 あいだ Giữa 5 合う あう Hợp ,phù hợp 6 あかちゃん Em bé 7 上る あがる Tăng lên ,đi lên,nâng lên 8 赤ん坊 あかんぼう Em bé sơ sinh 9 空く あく Trống rỗng 10 アクセサリー Đồ nữ trang 11 あげる Tăng lên,nâng lên,cho ,biếu ,tặng 12 浅い あさい Cạn,nông cạn,hời hợt 13 味 あじ Vị ,hương vị 14 アジア Châu á 15 明日 あす Ngày mai 16 遊び あそび Chơi 17 集る あつまる Tập hợp ,thu thập 18 集める あつめる Thu thập 19 アナウンサー Người phát thanh viên