Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật qua điện thoại

0
87

Nói chuyện tiếng Nhật qua điện thoại bạn đã làm được chưa? Và ở trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật qua điện thoại.

 GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT QUA ĐIỆN THOẠI

  1. すみません、国際旅行会社 でしょうか。
(すみません、こくさいりょこうかいしゃ でしょうか。)
Xin lỗi, đây có phải là công ty du lịch quốc tế không?
  2. どちらの様 でしょうか。
(どちらのさま でしょうか。)
Xin hỏi ngài là ai?
    3. どなたを お探しでしょうか。
(どなたを おさがしでしょうか。)
Xin hỏi ngài muốn tìm ai ạ?
   4. ~さんは いらっしゃいますか。
Cho hỏi ngài ~ có ở đó không ?
5. 少々 お待ちください。
(しょうしょう おまちください。)
Xin vui lòng đợi một chút.
   6. 123に お変えください。
(123に おかえください。)
Làm ơn chuyển sang nhánh 123
   7. 電話番号を 間違ってしまったんです。
(でんわばんごうを まちがって しまったんです。)
Ngài gọi nhầm số rồi.
  8. 電話が つながりません。
(でんわが つながりません。)
Điện thoại không kết nối được / Điện thoại không ai nghe máy.
  9. お話中すみません。後でもう一度 お電話をください。
(おはなしちゅう すみません。あとで もういちど おでんわを ください。)
Xin lỗi đường dây đang bận, ngài vui lòng gọi lại sau.
10. あいにく 不在です。後でもう一度 お電話をください。
(あいにく ふざいです。あとで もういちど おでんわを ください。)
Không may là ngài ấy không có ở đây, ngài vui lòng gọi lại sau.
  1. すみませんが、よく聞き取れませんので、もっと大きい 声で 話していただけませんか。
(すみませんが、よくききとれませんので、もっとおおきい こえで はなしていただけませんか。)
Xin lỗi, tôi không nghe rõ, ngài có thể nói to hơn một chút được không ạ?
  1. ご伝言と 伝えましょうか。
(ごでんごんと つたえましょうか。)
Ngài có muốn chuyển lời gì không?
  1. 電話したと 伝えてください。
(でんわしたと つたえてください。)
Hãy nói với ngày ấy là tôi đã gọi tới.
  1. 伝言を 依頼しても 宜しいですか。
(でんごんを いらいしても よろしいですか。)
Tôi có thể đề lại lời nhắn được không?
  1. そちらが 戻られましたら、お電話ください。
(そちらが もどられましたら、おでんわください。)
Sau khi ngài ý quay trở lại hãy gọi lại cho tôi.
  1. お電話番号を お願いします。
(おでんわばんごうを おねがいします。)
Vui lòng cho tôi xin số điện thoại của ngài.
  1. 何時ごろ折り返し 電話したら 宜しいでしょうか。
(なんじごろ おりかえしたら よろしいでしょうか。)
Có thể cho tôi biết thời gian thích hợp để gọi lại không?
  1. かしこまりました、失礼いたします。
(かしこまりました、しつれいいたします。)
Tôi biết rồi ạ, tôi xin phép gác máy trước.

Phản hồi

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây