Giành trọn điểm Kanji N4 trong kì thi JLPT với 300 chữ kanji này!

0
51

Có thể thấy, trào lưu học tiếng Nhật đang ngày càng nở rộ tại Việt Nam với nhiều mục đích khác nhau từ các bạn học để du học Nhật cho đến tìm kiếm cơ hội việc làm tại các công ty, doanh nghiệp Nhật Bản, nâng cao năng lực cạnh tranh cho bản thân…Trong đó, Kanji là một phần cực kì quan trọng trong việc chinh phục tiếng Nhật. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ nhất toàn bộ Kanji N4 giúp các bạn dễ dàng vượt qua kì thi JLPT sắp tới.

Số lượng Kanji trong tiếng Nhật là bao nhiêu?

Trong chương trình giáo dục phổ thông, người Nhật được học khoảng hơn 1000 chữ Kanji. Số lượng này sẽ tăng dần theo thời gian, khi học lên các cấp cao hơn. Hiệp hội văn hóa Nhật bản cho biết, trong đời sống xã hội nói chung, số lượng Kanji tiêu chuẩn mà người Nhật sử dụng phổ biến là 2136 ký tự. Tuy nhiên, số lượng này có thể tăng thêm bởi vốn từ kanji còn tùy thuộc vào phạm vi cuộc sống và lĩnh vực chuyên ngành.

Dù vậy, số lượng kanji vừa đủ giành cho những người học tiếng Nhật được đưa ra là 1945 ký tự. Trong đó để có thể vượt qua kì thi JLPT N4 bạn chỉ cần học 300 chữ Kanji trong đó có khoảng 120 chữ Kanji đã học ở N5 và thêm khoảng 180 chữ Kanji mới.

>> Xem thêm phương pháp học và trọn bộ Kanji N5 trong kì thi JLPT

Tổng hợp trọn bộ bí kíp Kanji N4

Stt Tổng hợp Kanji tiếng nhật N4    
SttKanjiÂm hán NghĩaOn-reading | Kun
1LỰCsức mạnhリョク; リキ; リイ | ちから
2CÔNGcông sứcコウ; ク; グ |
3ĐAnhiềuセキ | ゆう
4NGUYÊNnguồn gốcゲン; ガン | もと
5CHỈdừng lạiシ | と.まる; -ど.まり; と.める; -と.める; -ど.め; とど.める; とど.め; とど.まる; や.める; や.む; -や.む; よ.す; -さ.す; -さ.し
6DẪNnguồn gốcイン; ガン | ひ.く; ひ.き; ひ.き-; -び.き; ひ.ける
7NGƯUcon trâu, bòギュウ | うし
8KHUYỂNcon chóケン | いぬ
9BẤTkhôngフ; ブ |
10VĂNvăn họcブン; モン | ふみ; あや
11PHƯƠNGngài, vị, phương hướngホウ | かた; -がた
12TÂMtrái timシン | こころ; -ごころ
13Thiếtcắt, đứtセツ; サイ | き.る; -き.る; き.り; -き.り; -ぎ.り; き.れる; -き.れる; き.れ; -き.れ; -ぎ.れ
14TháiTo, lớnタイ; タ | ふと.い; ふと.る
15ĐẠIđại diện, thay thếダイ; タイ | か.わる; かわ.る; かわ.り; -がわ.り; か.える; よ; しろ
16Đàilâu đài, nền caoク; オウ; コウ | うてな; われ; つかさ
17Thếthế giớiセイ; セ; ソウ | よ; さんじゅう
18CHÍNHđúngセイ; ショウ | ただ.しい; ただ.す; まさ; まさ.に
19ĐIỀNruộngデン | た
20ĐÔNGmùa đôngトウ | ふゆ
21DÂNdân tộcミン | たみ
22HUYNHanh traiケイ; キョウ | あに
23lấy làm mốcイ | もっ.て
24DỤNGSử dụngよう |
25KHỨquá khứキョ; コ | さ.る; -さ.る
26Làm việcシ; ジ | つか.える
27THỊthành thịシ | いち
28QUẢNGrộngコウ | ひろ.い; ひろ.まる; ひろ.める; ひろ.がる; ひろ.げる
29CHỦchủ nhânシュ; ス; シュウ | ぬし; おも; あるじ
30TẢmiêu tảシャ; ジャ | うつ.す; うつ.る; うつ-; うつ.し
31TỰchữジ | あざ; あざな; -な
32TỰtự doジ; シ | みずか.ら; おの.ずから; おの.ずと
33KHẢOsuy nghĩコウ | かんが.える; かんが.え
34HỢPgặp gỡゴウ; ガッ; カッ | あ.う; -あ.う; あ.い; あい-; -あ.い; -あい; あ.わす; あ.わせる; -あ.わせる
35QUANGánh sángコウ | ひか.る; ひかり
36HẢOthích, tốtコウ | この.む; す.く; よ.い; い.い
37HỒIvòng quanhカイ; エ | まわ.る; -まわ.る; -まわ.り; まわ.す; -まわ.す; まわ.し-; -まわ.し; もとお.る; か.える
38HỮUユウ; ウ | あ.る
39ĐỒNGcùngドウ | おな.じ
40NHỤCthịtニク |
41SẮCmàu sắcショク; シキ | いろ
42TẢOsớmソウ; サッ | はや.い; はや; はや-; はや.まる; はや.める; さ-
43ĐỊAđấtチ; ジ |
44TRÌaoチ | いけ
45THÔNlàngソン | むら
46THỂcơ thểタイ; テイ | からだ; かたち
47ĐINHkhu phốチョウ | まち
48ĐÊthấpテイ | ひく.い; ひく.める; ひく.まる
49ĐỆem traiテイ; ダイ; デ | おとうと
50TẨUchạyソウ | はし.る
51XÍCHmàu đỏセキ; シャク | あか; あか-; あか.い; あか.らむ; あか.らめる
52ĐỒhình vẽズ; ト | え; はか.る
53CỨUnghiên cứuキュウ; ク | きわ.める
54THANHgiọng nóiセイ; ショウ | こえ; こわ-
55MẠIbánバイ | う.る; う.れる
56BIỆTriêng biệtベツ | わか.れる; わ.ける
57Yy họcイ | い.やす; い.する; くすし
58CẬNgầnキン; コン | ちか.い
59cá nhânシ | わたくし; わたし
60TÁClàmサク; サ | つく.る; つく.り;
61TRÚcư trúジュウ; ヂュウ; チュウ | す.む; す.まう; -ず.まい
62GIẢngƣời nghiên cứuシャ | もの
63SỰcông việcジ; ズ | こと; つか.う; つか.える
64使SỬsử dụngシ | つか.う; つか.い; -つか.い; -づか.い
65THỦYbắt đầuシ | はじ
66TỈchị gáiシ | あね; はは
67ANHnƣớc anhエイ | はなぶさ
68KINHkinh đôキョウ | みやこ
69HỌA/HOẠCHvẽ, kế hoạchガ; カク; エ; カイ | えが.く; かく.する; かぎ.る; はかりごと; はか.る
70MUỘIem gáiマイ | いもうと
71VỊmùi vịミ | あじ; あじ.わう
72PHỤCtrang phụcフク |
73VẬTđồ vậtブツ; モツ | もの; もの-
74BỘđi bộホ; ブ; フ | ある.く; あゆ.む
75MÔNcổng, cửaモン | かど; と
76DẠđêmヤ | よ; よる
77MINHánh sángメイ; ミョウ; ミン | あ.かり; あか.るい; あか.るむ; あか.らむ; あき.らか; あ.ける; -あ.け; あ.く; あ.くる; あ.かす
78LÂMrừng thưaリン | はやし
79THANHmàu xanhセイ; ショウ | あお; あお-; あお.い
80SỞcông sởショ | ところ; -ところ; どころ; とこ
81CHÚghi chúチュウ | そそ.ぐ; さ.す; つ.ぐ
82TRIbiếtチ | し.る; し.らせる
83TRÚbuổi trưaチュウ | ひる
84TRÀtràチャ; サ |
85ĐÃIchiêu đãiタイ | ま.つ; -ま.ち
86TIÊNtiên sinh, tiên tiếnセン | あら.う
87TỐNGgửi điソウ | おく.る
88PHẨMsản phẩmヒン; ホン | しな
89DƯƠNGđại dươngヨウ |
90便TIỆNtiện lợiベン; ビン | たよ.り
91PHONGgióフウ; フ | かぜ; かざ-; -かぜ
92PHÁTxuất phátハツ; ホツ | た.つ; あば.く; おこ.る; つか.わす; はな.つ
93ĐỘmức độド; ト; タク | たび; -た.い
94ÁNHphản chiếuエイ | うつ.る; うつ.す; は.える; -ば.え
95HẢIbiểnカイ | うみ
96GIỚIthế giớiカイ |
97ỐCphòngオク | や
98ÂMâm thanhオン; イン; -ノン | おと; ね
99CẤPgấpキュウ | いそ.ぐ; いそ.ぎ
100KẾdụng cụ đoケイ | はか.る; はか.らう
101KIẾNxây dựngケン; コン | た.てる; た.て; -だ.て; た.つ
102CỨUnghiên cứuケン | と.ぐ
103HUYỆNtỉnhケン | か.ける
104suy nghĩシ | おも.う; おもえら.く; おぼ.す
105THỪAlên xeジョウ; ショウ | の.る; -の.り; の.せる
106TRỌNGnặngジュウ; チョウ | え; おも.い; おも.り;おも.なう; かさ.ねる; かさ.なる; おも
107XUÂNmùa xuânxuân シュン | はる
108THẤTphòngシツ | むろ
109TRÌmangジ | も.つ; -も.ち; も.てる
110THỦcổ, người đứng đầuシュ | くび
111THUmùa thuシュウ | あき; とき
112vay mượnシャク | か.りる
113NHƯỢCyếuジャク | よわ.い; よわ.る; よわ.まる; よわ.める
114CHỈtờ giấyシ | かみ
115QUYtrở vềキ | かえ.る; かえ.す; おく.る; とつ.ぐ
116KHỞIthức dậyキ | お.きる; お.こる; お.こす; おこ.す; た.つ
117HẠmùa hèカ; ガ; ゲ | なつ
118GIAnhàカ; ケ | いえ; や; うち
119VIỆNbệnh việnイン |
120VIÊNnhân viênイン |
121BỆNHốm đauビョウ; ヘイ | や.む; -や.み; やまい
122MIỄNmiễn cưỡngベン | つと.める
123ĐẶCđặc biệtトク |
124LỮdu lịchリョ | たび
125LIỆUvật liệuリョウ |
126CHÂNchân thựcシン | ま; ま-; まこと
127THÔNGđi quaツウ; ツ | とお.る; とお.り; -とお.り; -どお.り; とお.す; とお.し; -どお.し; かよ.う
128ĐIỂUchimチョウ | とり
129TRUYỀNlan truyềnテン | ころ.がる; ころ.げる; ころ.がす; ころ.ぶ; まろ.ぶ; うたた;うつ.る
130TỘCgia đìnhゾク |
131TIẾNtiến bộシン | すす.む; すす.める
132lí doリ | ことわり
133hoang dãヤ; ショ | の; の-
134VẤNvấn đềモン | と.う; と.い; とん
135ĐÔkinh đôト; ツ | みやこ
136ĐƯỜNGnhà lớnドウ |
137ĐỘNGchuyển độngドウ | うご.く; うご.かす
138ÁCxấuアク; オ | わる.い; わる-; あ.し; にく.い; -にく.い; ああ; いずくに;いずくんぞ; にく.む
139CƯỜNGmạnhキョウ; ゴウ | つよ.い; つよ.まる;つよ.める; し.いる;こわ.い
140GIÁOdạyキョウ | おし.える; おそ.わる
141SẢNsản phẩmサン | う.む; う.まれる; うぶ-; む.す
142HẮCコクくろ; くろ.ずむ; くろ.い |
143tháirauサイ | な
144CHUNGkết thúcシュウ | お.わる; -お.わる; おわ.る; お.える; つい;つい.に
145TẬPhoc tậpシュウ; ジュ | なら.う; なら.い
146TẬPtập hợpシュウ | あつ.まる; あつ.める;つど.う
147TRƯỜNGvùng đất rộngジョウ; チョウ | ば
148HÀNlạnhカン | さむ.い
149KHINHnhẹケイ | かる.い; かろ.やか;かろ.んじる
150VẬNvận chuyểnウン | はこ.ぶ
151KHAImở, bắt đầuカイ | ひら.く; ひら.き; -びら.き; ひら.ける; あ.く; あ.ける
152PHẠNcơmハン | めし
153ĐÁPtrả lờiトウ | こた.える; こた.え
154LÂMrừng rậmシン | もり
155THỬnóngショ | あつ.い
156triềusáng sớmチョウ | あさ
157THẢIcho vayタイ | か.す; か.し-; かし-
158TRƯỚCđến, mặcチャク; ジャク | き.る; -ぎ; き.せる; -き.せ; つ.く; つ.ける
159ĐOẢNngắnタン | みじか.い
160ĐỘNGlàm, lao độngドウ; リュク; リキ; ロク; リョク | はたら.く
161LẠCvui vẻガク; ラク; ゴウ Iたの.しい; たの.しむ;こ の.む
162ÁMtốiアンI くら.い
163Ýý kiến
164VIỄNxaエン; オン とお.い
165HÁNchữ hánカン
166NGHIỆPsự nghiệpギョウ; ゴ ウ わざ
167THÍthí nghiệmシI こころ.みる; ため.す
168NGÂNbạcギンI しろがね
169CAca hátカ うIた; うた. う
170THUYẾTdiễn giảiセツ; ゼイ と.く
171CHẤThỏiシツ; シチ; チI たち; ただ. す; もと; わ りふ
172QUÁNhội quánカン Iやかた; たて
173THÂNthân thiếtシン Iおや; おや-; した.しい;し た.しむ
174ĐẦUđầu ócトウ; ズ; トI あたま; かし ら; -がしら; かぶり
175DƯỢCthuốcヤク Iくすり
176DIỆUngày trong tuầnヨウ
177ĐỀvấn đềダイ
178NHANmặtガン I かお
179NGHIỆMthử nghiệmケン; ゲン Iあかし; しる し; ため.す; ためし
180KIẾNxây dựngケン; コンI た.てる; た. て; -だ.て; た.つ

Chúng tôi hi vọng rằng, bí kíp này sẽ giúp bạn trang bị vững chắc kiến thức để đạt được những mục tiêu tiếng Nhật nói chung và mục tiêu kanji trong kì thi JLPT N4 nói riêng.

Học ngay và luôn để cùng giành trọn điểm Kanji – đậu luôn cả JLPT!

Phản hồi

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây